đổi hướng

đổi hướng

Tàu đổi hướng để tránh một tảng băng trôi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thay đổi hướng đi, phương hướng: "đổi hướng" chỉ hành động làm cho hướng di chuyển, hướng phát triển hoặc hướng tác động trở nên khác so với trước đó.
    • Chuyển sang một hướng mới: Trong ngữ cảnh cụ thể, "đổi hướng" có thể mang nghĩa thay đổi chiến lược, kế hoạch hoặc cách tiếp cận.
dụ sử dụng
  • Hành động thay đổi hướng đi vật :

    • Xe buýt đã đổi hướng để tránh tắc đường. (Xe buýt thay đổi lộ trình để né tránh kẹt xe.)
    • Con tàu đổi hướng về phía bắc sau cơn bão. (Tàu chuyển sang hướng bắc sau khi bão qua.)
  • Hành động thay đổi phương hướng trừu tượng:

    • Công ty quyết định đổi hướng kinh doanh sang thị trường nước ngoài. (Công ty chuyển chiến lược sang thị trường quốc tế.)
    • Sau nhiều thất bại, anh ấy đã đổi hướng học tập sang ngành công nghệ. (Anh ấy thay đổi lộ trình học tập sang lĩnh vực công nghệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đổi hướng gió": chỉ sự thay đổi hướng thổi của gió, thường dùng trong hàng hải hoặc khí tượng.

    • Cơn bão đã đổi hướng gió bất ngờ, khiến tàu thuyền gặp nguy hiểm. (Gió thay đổi hướng đột ngột, gây khó khăn cho tàu thuyền.)
  • "đổi hướng tư duy": thay đổi cách suy nghĩ, quan điểm.

    • Để giải quyết vấn đề, chúng ta cần đổi hướng tư duy. (Cần thay đổi cách suy nghĩ để tìm ra giải pháp.)
  • "đổi hướng cuộc đời": thay đổi mục tiêu, lối sống hoặc sự nghiệp.

    • Sau tai nạn, ấy đã đổi hướng cuộc đời để sống tích cực hơn. ( ấy thay đổi cách sống sau biến cố.)
Biến thể từ gần giống
  • Chuyển hướng (động từ): thay đổi hướng đi, đồng nghĩa với "đổi hướng".

    • Máy bay chuyển hướng do thời tiết xấu. (Máy bay đổi hướng thời tiết.)
  • Rẽ hướng (động từ): đổi hướng đột ngột, thường dùng trong giao thông.

    • Xe rẽ hướng sang trái không báo hiệu. (Xe đổi hướng sang trái không tín hiệu.)
Từ đồng nghĩa
  • Chuyển hướng: thay đổi phương hướng.
  • Rẽ: đổi hướng khi di chuyển (thường dùng trong giao thông đường bộ).
  • Xoay hướng: thay đổi hướng một cách linh hoạt.
Thành ngữ liên quan
  • Đổi hướng theo gió: thay đổi lập trường, quan điểm theo hoàn cảnh (thường mang hàm ý tiêu cực).

    • Chính trị gia đó luôn đổi hướng theo gió để giữ ghế. (Ông ta thay đổi quan điểm tùy theo tình hình để bảo vệ lợi ích.)
  • Đổi hướng dòng chảy: thay đổi xu hướng hoặc diễn biến của một sự việc.

    • Phát minh này đã đổi hướng dòng chảy lịch sử. (Phát minh thay đổi tiến trình lịch sử.)

Từ chứa "đổi hướng"